笑逐颜开

笑逐颜开
xiàozhúyánkāi
tiếu trục nhan khai

tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi cười rạng rỡ; nụ cười nở ra [thành ngữ]

    • Anh ấy cười tươi nhìn tôi.

  2. tính từ

    cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]

    • Cô ấy mỉm cười rạng rỡ nhìn tôi.

  3. tính từ

    duyên đào hoa; vận đỏ với tình duyên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.