Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
笑不可仰
笑不可仰
tiếu bất khả ngưỡng
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện cười anh ấy kể làm tôi cười không ngớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
笑不可仰
Phồn thể笑
tiếu bất khả ngưỡng
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cười không thể ngẩng lên; cười lăn lộn (không thể đứng thẳng) [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện cười anh ấy kể làm tôi cười không ngớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)