Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
童叟无欺
童叟无欺
đồng tẩu vô khi
bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]
- 。
Cửa hàng này không lừa dối ai, dù già hay trẻ.
- 貳形tính từ
không lừa bé không lừa già; công bằng với mọi người [thành ngữ]
- 。
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ童叟无欺
Phồn thể童叟無欺
đồng tẩu vô khi
bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]
- 。
Cửa hàng này không lừa dối ai, dù già hay trẻ.
- 貳形tính từ
không lừa bé không lừa già; công bằng với mọi người [thành ngữ]
- 。
Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu