童叟无欺

童叟无欺
tóngsǒu
đồng tẩu vô khi

bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình đẳng đối xử với mọi người; không lừa dối ai [thành ngữ]

    • Cửa hàng này không lừa dối ai, dù già hay trẻ.

  2. tính từ

    không lừa bé không lừa già; công bằng với mọi người [thành ngữ]

    • Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.