Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖起大拇指
竖起大拇指
thụ khởi đại mẫu chỉ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
- ,。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên, biểu thị sự đồng ý.
- 貳动động từ
giơ ngón tay cái lên (tán thưởng; khen ngợi)
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên để bày tỏ sự đồng tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
竖起大拇指
Phồn thể豎起大拇指
thụ khởi đại mẫu chỉ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ngón cái lên; khen ngợi
- ,。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên, biểu thị sự đồng ý.
- 貳动động từ
giơ ngón tay cái lên (tán thưởng; khen ngợi)
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên để bày tỏ sự đồng tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu