Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
竖起
dựng lên; dựng thẳng đứng
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng lên; dựng thẳng đứng
- 。
Chúng tôi đã dựng lên một lá cờ.
- 貳动động từ
dựng lên; vểnh lên (tai)
- 。
Anh ấy vểnh tai lên nghe.
- 參动động từ
dựng lên; dựng đứng; (ngón tay cái) chỉ lên
- 。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên.
- 肆动động từ
dựng lên; dựng đứng; (cổ áo) bẻ đứng lên
- 。
Anh ấy dựng cổ áo lên.
- 伍动động từ
dựng lên; giương lên (lông mày, tai...)
- 。
Anh ấy nhướng mày.
- 陸动động từ
dựng lên; dựng đứng; (của chim) xù lông
- 。
Con chim này xù lông lên.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
dựng lên; dựng thẳng đứng
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng lên; dựng thẳng đứng
- 。
Chúng tôi đã dựng lên một lá cờ.
- 貳动động từ
dựng lên; vểnh lên (tai)
- 。
Anh ấy vểnh tai lên nghe.
- 參动động từ
dựng lên; dựng đứng; (ngón tay cái) chỉ lên
- 。
Anh ấy giơ ngón tay cái lên.
- 肆动động từ
dựng lên; dựng đứng; (cổ áo) bẻ đứng lên
- 。
Anh ấy dựng cổ áo lên.
- 伍动động từ
dựng lên; giương lên (lông mày, tai...)
- 。
Anh ấy nhướng mày.
- 陸动động từ
dựng lên; dựng đứng; (của chim) xù lông
- 。
Con chim này xù lông lên.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu