竖起

竖起
shù
thụ khởi

dựng lên; dựng thẳng đứng

6 nghĩa#18844
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựng lên; dựng thẳng đứng

    • Chúng tôi đã dựng lên một lá cờ.

  2. động từ

    dựng lên; vểnh lên (tai)

    • Anh ấy vểnh tai lên nghe.

  3. động từ

    dựng lên; dựng đứng; (ngón tay cái) chỉ lên

    • Anh ấy giơ ngón tay cái lên.

  4. động từ

    dựng lên; dựng đứng; (cổ áo) bẻ đứng lên

    • Anh ấy dựng cổ áo lên.

  5. động từ

    dựng lên; giương lên (lông mày, tai...)

    • Anh ấy nhướng mày.

  6. động từ

    dựng lên; dựng đứng; (của chim) xù lông

    • Con chim này xù lông lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.