大拇指

大拇指
muzhǐ
đại mẫu chỉ

ngón tay cái; ngón cái

2 nghĩa#19798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay cái; ngón cái

    • Tom Thumb là một nhân vật trong truyện cổ tích.

  2. danh từ

    ngón tay cái

    • Anh ấy giơ ngón tay cái lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.