立竿见影

立竿见影
gānjiànyǐng
lập can kiến ảnh

một công hai việc; hiệu quả ngay tức thì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một công hai việc; hiệu quả ngay tức thì [thành ngữ]

    • Phương pháp này có hiệu quả tức thì.

  2. tính từ

    có kết quả tức thì; hiệu quả ngay lập tức [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.