立法

立法
lập pháp

pháp quy; quy định pháp luật; luật lệ

3 nghĩa#21282
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pháp quy; quy định pháp luật; luật lệ

    • Quốc gia này đang lập pháp.

  2. động từ

    lập pháp; ban hành luật

  3. động từ

    lập pháp; ban hành luật

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.