立案侦查

立案侦查
ànzhēnchá
lập án trinh tra

khởi tố điều tra; lập hồ sơ điều tra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi tố điều tra; lập hồ sơ điều tra

    • Cảnh sát đã lập án điều tra vụ án này.

  2. động từ

    khởi tố điều tra

    • Cảnh sát đã khởi tố điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.