立志

立志
zhì
lập chí

quyết tâm; quyết ý

2 nghĩa#34702
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết tâm; quyết ý

    • Anh ấy quyết tâm trở thành một bác sĩ.

  2. động từ

    đối chiếu; hiệu đính; đọc soát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.