成才

成才
chéngcái
thành tài

trở thành người có ích; nên người

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở thành người có ích; nên người

    • Sau này anh ấy nhất định sẽ thành công.

  2. động từ

    trở thành người tài đức; nên người

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể thành tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.