立体照片

立体照片
zhàopiàn
lập thể chiếu phiến

liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); tru di (hình phạt liên đới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); tru di (hình phạt liên đới)

    • Tôi thích xem ảnh 3D.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.