立体图

立体图
lập thể đồ

cố chấp giữ lấy; khư khư bám vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cố chấp giữ lấy; khư khư bám vào

    • Đây là một hình lập thể.

  2. danh từ

    hình ảnh ba chiều; hình lập thể

    • Đây là một hình ảnh ba chiều.

  3. danh từ

    hình ảnh lập thể; biểu đồ ba chiều

    • Đây là một bức ảnh lập thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.