Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
窝阔台汗
窝阔台汗
oa khoát đài hãn
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
- 。
Oa Khoát Đài Hãn là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
窝阔台汗
Phồn thể窩闊臺汗
oa khoát đài hãn
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
- 。
Oa Khoát Đài Hãn là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động