Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空谷足音
空谷足音
không cốc túc âm
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
- ,。
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, hiếm khi thấy được.
- 貳名danh từ
nắm quyền; cầm quyền
- ,。
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, khó mà gặp được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空谷足音
Phồn thể空
không cốc túc âm
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
- ,。
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, hiếm khi thấy được.
- 貳名danh từ
nắm quyền; cầm quyền
- ,。
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, khó mà gặp được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động