空前绝后

空前绝后
kōngqiánjuéhòu
không tiền tuyệt hậu

chưa từng có tiền lệ, không bao giờ tái diễn [thành ngữ]; vô tiền khoáng hậu (văn)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng có tiền lệ, không bao giờ tái diễn [thành ngữ]; vô tiền khoáng hậu (văn)

    • Buổi biểu diễn lần này thật sự là có một không hai.

  2. tính từ

    chưa từng có tiếp theo; vô tiền khoáng hậu [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy là vô tiền khoáng hậu.

  3. tính từ

    bông quả; cụm quả

  4. tính từ

    Trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ đến sau (cô đơn tuyệt đỉnh, không ai sánh kịp) [thành ngữ]

    • Thành tựu của anh ấy là độc nhất vô nhị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.