其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
究其根源
究其根源
cứu kỳ căn nguyên
truy cứu nguyên nhân; tìm tới gốc rễ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy cứu nguyên nhân; tìm tới gốc rễ [thành ngữ]
- ,。
Truy tìm nguồn gốc, vấn đề nằm ở giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ究其根源
Phồn thể究
cứu kỳ căn nguyên
truy cứu nguyên nhân; tìm tới gốc rễ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy cứu nguyên nhân; tìm tới gốc rễ [thành ngữ]
- ,。
Truy tìm nguồn gốc, vấn đề nằm ở giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động