稍安勿躁

稍安勿躁
shāoānzào
sảo an vật táo

bình tĩnh, đừng nóng vội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình tĩnh, đừng nóng vội [thành ngữ](kế thừa)

    • Xin hãy bình tĩnh, chúng ta sẽ sớm giải quyết vấn đề.

  2. trạng từ

    hãy bình tĩnh, đừng nóng vội [thành ngữ](kế thừa)

    • Đừng nóng vội, cứ từ từ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.