Tới nội dung chính

地步

地步
dìbù
địa bộ

mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6565
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)

    中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng

    • 。

      Mọi việc đã đến nước này rồi.

  2. 貳名danh từ

    tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ

    中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù

    • 。

      Mọi việc đã đến nước này.

  3. 參名danh từ

    tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)

    中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy đã đến mức này rồi.

地
de
địa
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu