地步
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
- 。
Mọi việc đã đến nước này rồi.
- 貳名danh từ
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
- 。
Mọi việc đã đến nước này.
- 參名danh từ
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã đến mức này rồi.
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
- 。
Mọi việc đã đến nước này rồi.
- 貳名danh từ
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
- 。
Mọi việc đã đến nước này.
- 參名danh từ
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã đến mức này rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc