Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地步
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
- 。
Mọi việc đã đến nước này rồi.
- 貳名danh từ
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
- 。
Mọi việc đã đến nước này.
- 參名danh từ
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã đến mức này rồi.
解字
GIẢI TỰmức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
- 。
Mọi việc đã đến nước này rồi.
- 貳名danh từ
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
- 。
Mọi việc đã đến nước này.
- 參名danh từ
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã đến mức này rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc