稀奇古怪

稀奇古怪
guài
hy kỳ cổ quái

kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những điều kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.