移送法办

移送法办
sòngbàn
di tống pháp biện

chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý

    • Anh ta đã bị đưa ra pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.