移送

移送
sòng
di tống

chuyển giao; di lý (vụ án, hồ sơ)

1 nghĩa#36457
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển giao; di lý (vụ án, hồ sơ)

    • Vụ án này sẽ được chuyển đến tòa án.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.