移山倒海

移山倒海
shāndǎohǎi
di sơn đảo hải

dời núi lật biển; lực lượng khủng khiếp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dời núi lật biển; lực lượng khủng khiếp [thành ngữ]

    • Ngu Công dời núi lấp biển, cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    dịch núi đảo biển; thay đổi thiên nhiên [thành ngữ]

    • Ngu Công dời núi lấp biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.