移动电源

移动电源
dòngdiànyuán
di động điện nguyên

pin dự phòng; sạc dự phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pin dự phòng; sạc dự phòng

    • Sạc dự phòng của tôi hết pin rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.