Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称呼
称呼
xưng hô
Tùng Đảo
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùng Đảo
中用来指代或叫某个人的名字或身份yònglái zhǐdài huò jiào mǒu ge rén de míngzi huò shēnfèn
- 。
Đây là cách xưng hô với giáo viên.
- 貳动động từ
quận Tùng Sơn thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
中用名字或身份叫某人yòng míngzì huò shēnfèn jiào mǒu rén
- ?
Bạn gọi anh ấy là gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ称呼
Phồn thể稱呼
xưng hô
Tùng Đảo
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tùng Đảo
中用来指代或叫某个人的名字或身份yònglái zhǐdài huò jiào mǒu ge rén de míngzi huò shēnfèn
- 。
Đây là cách xưng hô với giáo viên.
- 貳动động từ
quận Tùng Sơn thuộc thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
中用名字或身份叫某人yòng míngzì huò shēnfèn jiào mǒu rén
- ?
Bạn gọi anh ấy là gì?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má