先生

先生
xiānsheng
tiên sinh

ông; thầy; tiên sinh; (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông) quý ông; chồng

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#82Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông; thầy; tiên sinh; (cách gọi lịch sự dành cho đàn ông) quý ông; chồng

    男人,对男性的尊称或礼貌称呼;妻子的丈夫nánrén, duì nánxìng de zūnchèng huò lǐmào chēnghū; qīzi de zhàngfu

    • Chồng tôi là bác sĩ.

    • Chồng tôi tối nay phải làm thêm giờ, không về nhà ăn cơm được.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.

  2. danh từ

    ông; thầy; tiên sinh

    对男性的尊敬称呼duì nánxìng de zunzhing chēnghū

    • Thưa ông, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    • Thưa ông, ông cần giúp đỡ gì ạ?

  3. danh từ

    thầy; ông; tiên sinh

    教书的人;对男性的尊敬称呼jiāoshū de rén;duì nánxìng de zūnjìng chēnghū

    • Thầy Lý là giáo viên của tôi.

    • Thầy Vương đã dạy tiếng Anh cho chúng tôi ba năm.

  4. danh từ

    thầy thuốc; bác sĩ; ông; thầy

    医生;医术高明的人yīshēng;yīshù gāomíng de rén

    • Vị tiên sinh này là bác sĩ.

    • Tôi đi tìm thầy thuốc để khám bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.