积谷防饥

积谷防饥
fáng
tích cốc phòng cơ

tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]

    • Tích cốc phòng cơ, có chuẩn bị thì không lo tai họa.

  2. động từ

    tích lúa phòng chí; chuẩn bị trước để tránh thiếu thốn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.