积草屯粮

积草屯粮
cǎotúnliáng
tích thảo đồn lương

rừng; đất rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. rừng; đất rừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.