积极反应

积极反应
fǎnyìng
tích cực phản ứng

phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực

    • Chúng ta cần phản ứng tích cực.

  2. trò đánh gối; cuộc chiến gối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.