Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积极反应
积极反应
tích cực phản ứng
phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực
- 。
Chúng ta cần phản ứng tích cực.
- 貳
trò đánh gối; cuộc chiến gối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
积极反应
Phồn thể積極反應
tích cực phản ứng
phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng tích cực; ứng dụng tích cực
- 。
Chúng ta cần phản ứng tích cực.
- 貳
trò đánh gối; cuộc chiến gối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má