Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
积于忽微
积于忽微
tích vu hốt vi
tích tụ từ những điều nhỏ bé; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ từ những điều nhỏ bé; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Tích lũy từ những điều nhỏ nhặt, cuối cùng sẽ thành công lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ积于忽微
Phồn thể積於忽微
tích vu hốt vi
tích tụ từ những điều nhỏ bé; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ từ những điều nhỏ bé; tích tiểu thành đại [thành ngữ]
- ,。
Tích lũy từ những điều nhỏ nhặt, cuối cùng sẽ thành công lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má