租车

租车
chē
tô xa

cho thuê xe; thuê xe

2 nghĩa#28358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cho thuê xe; thuê xe

    • Tôi cần một chiếc xe thuê.

  2. động từ

    thuê xe

    • Tôi muốn thuê xe đi du lịch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.