租借

租借
jiè
tô tá

thuê (với tư cách người thuê); nhận thuê

2 nghĩa#41462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê (với tư cách người thuê); nhận thuê

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

  2. động từ

    cho thuê

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.