科迪勒拉

科迪勒拉
khoa địch lặc lạp

Cordillera (dãy núi từ Patagonia ở Nam Mỹ kéo dài đến Alaska và quần đảo Aleutian)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cordillera (dãy núi từ Patagonia ở Nam Mỹ kéo dài đến Alaska và quần đảo Aleutian)

    • Dãy núi Cordillera là một trong những dãy núi dài nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.