Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科纳克里
科纳克里
khoa nạp khắc lý
Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan gọi: Kha Na Khắc Lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan gọi: Kha Na Khắc Lý)
- 。
Conakry là thủ đô của Guinea.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
科纳克里
Phồn thể科納克里
khoa nạp khắc lý
Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan gọi: Kha Na Khắc Lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan gọi: Kha Na Khắc Lý)
- 。
Conakry là thủ đô của Guinea.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má