Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科研小组
科研小组
khoa nghiên tiểu tổ
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
- 。
Anh ấy là thành viên của một nhóm nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
科研小组
Phồn thể科研小組
khoa nghiên tiểu tổ
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
- 。
Anh ấy là thành viên của một nhóm nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má