种族隔离

种族隔离
zhǒng
chủng tộc cách ly

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc; chế độ phân biệt chủng tộc

2 nghĩa#39429
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa phân biệt chủng tộc; chế độ phân biệt chủng tộc

    • Phân biệt chủng tộc là một chế độ không công bằng.

  2. mênh mông xa xôi; thăm thẳm mờ ảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.