种族歧视
种族歧视
chủng tộc kỳ thị
chủ nghĩa dân tộc
2 nghĩa#14820
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chủ nghĩa dân tộc
中因为人的种族、肤色或民族而不公平地对待他人的行为或态度yīnwèi rén de zhǒngzú、fūsè huò mínzú érbuōngpíng de duìdài tārén de xíngwéi huò tàidù
- 貳名danh từ
phân biệt chủng tộc; phân biệt chủng tộc
中因为某人的种族而不公平地对待他yīnwèi mǒu rén de zhǒngzú érhuò búgōngpíng de duìdài tā
- 。
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt chủng tộc.
Đang tải…
种族歧视
Phồn thể種族歧視
chủng tộc kỳ thị
chủ nghĩa dân tộc
2 nghĩa#14820
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chủ nghĩa dân tộc
中因为人的种族、肤色或民族而不公平地对待他人的行为或态度yīnwèi rén de zhǒngzú、fūsè huò mínzú érbuōngpíng de duìdài tārén de xíngwéi huò tàidù
- 貳名danh từ
phân biệt chủng tộc; phân biệt chủng tộc
中因为某人的种族而不公平地对待他yīnwèi mǒu rén de zhǒngzú érhuò búgōngpíng de duìdài tā
- 。
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt chủng tộc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má