秋水仙碱

秋水仙碱
qiūshuǐxiānjiǎn
thu thuỷ tiên kiềm

colchicin; chất độc từ hoa xuân thu [hóa học]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    colchicin; chất độc từ hoa xuân thu [hóa học]

    • Colchicine là một loại thuốc điều trị bệnh gút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.