Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
秉公办理
秉公办理
bỉnh công biện lý
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xử lý công việc một cách công bằng, không bao giờ thiên vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
秉公办理
Phồn thể秉公辦理
bỉnh công biện lý
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy xử lý công việc một cách công bằng, không bao giờ thiên vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má