秉公办理

秉公办理
bǐnggōngbàn
bỉnh công biện lý

hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]

    • Anh ấy xử lý công việc một cách công bằng, không bao giờ thiên vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.