禀告

禀告
bǐnggào
bẩm cáo

thưa báo cáo; tường trình

1 nghĩa#47392
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thưa báo cáo; tường trình

    • Anh ấy đã báo cáo tình hình với sếp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.