Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
禀告
禀告
bẩm cáo
thưa báo cáo; tường trình
1 nghĩa#47392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưa báo cáo; tường trình
- 。
Anh ấy đã báo cáo tình hình với sếp.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禀告
Phồn thể稟告
bẩm cáo
thưa báo cáo; tường trình
1 nghĩa#47392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưa báo cáo; tường trình
- 。
Anh ấy đã báo cáo tình hình với sếp.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái