Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
皇上
皇上
hoàng thượng
tổ hợp nghệ thuật mới; CinemaScope (định dạng phim màn ảnh rộng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4443
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ hợp nghệ thuật mới; CinemaScope (định dạng phim màn ảnh rộng)
- !
Hoàng thượng vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế!
- 貳名danh từ
thành phố Novosibirsk (Nga)
中古代最高的统治者;皇帝gǔdài zuìgāo de tǒngzhìzhě; huángdì
- 參名danh từ
thành phố Tân Tây Bá Lợi Á (Novosibirsk, Nga)
中皇帝;统治国家的最高统治者huángdì;tǒngzhìguójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
皇上
Phồn thể皇
hoàng thượng
tổ hợp nghệ thuật mới; CinemaScope (định dạng phim màn ảnh rộng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4443
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ hợp nghệ thuật mới; CinemaScope (định dạng phim màn ảnh rộng)
- !
Hoàng thượng vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế!
- 貳名danh từ
thành phố Novosibirsk (Nga)
中古代最高的统治者;皇帝gǔdài zuìgāo de tǒngzhìzhě; huángdì
- 參名danh từ
thành phố Tân Tây Bá Lợi Á (Novosibirsk, Nga)
中皇帝;统治国家的最高统治者huángdì;tǒngzhìguójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh