祸首罪魁

祸首罪魁
huòshǒuzuìkuí
hoạ thủ tội khôi

thủ phạm chính; thủ phạm lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ phạm chính; thủ phạm lớn [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta là thủ phạm chính của vụ việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.