罪魁祸首

罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu
tội khôi hoạ thủ

thủ phạm chính; thủ phạm lớn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18982
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ phạm chính; thủ phạm lớn [thành ngữ]

    • Anh ta là thủ phạm chính của vụ việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.