祸从口出

祸从口出
huòcóngkǒuchū
hoạ tòng khẩu xuất

họa từ miệng ra; lời nói gây họa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họa từ miệng ra; lời nói gây họa [thành ngữ]

    • Hoạ từ miệng mà ra, nói nhiều ắt sẽ sai sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.