Tới nội dung chính

祀

祀
sì
tự
⽰bộ thị · 7 nét

quầy dịch vụ; bàn tiếp tân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quầy dịch vụ; bàn tiếp tân

    • 。

      Anh ấy thờ cúng tổ tiên.

祀
sì
tự
BỘ THỦ⽰
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu