/
奠
奠
điện
⼤bộ đại · 12 nétrót rượu tế người chết; tế lễ
3 nghĩa#45394
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rót rượu tế người chết; tế lễ
- 。
Anh ấy rót rượu cúng người đã khuất.
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
- 。
Đặt nền móng.
- 參动động từ
sửa chữa; tu sửa
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
奠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rót rượu tế người chết; tế lễ
- 。
Anh ấy rót rượu cúng người đã khuất.
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
- 。
Đặt nền móng.
- 參动động từ
sửa chữa; tu sửa
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía