Tới nội dung chính

奠

奠
diàn
điện
⼤bộ đại · 12 nét

rót rượu tế người chết; tế lễ

3 nghĩa#45394
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rót rượu tế người chết; tế lễ

    • 。

      Anh ấy rót rượu cúng người đã khuất.

  2. 貳动động từ

    giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm

    • 。

      Đặt nền móng.

  3. 參动động từ

    sửa chữa; tu sửa

奠
diàn
điện
BỘ THỦ⼤
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu