扫墓

扫墓
sǎo
tảo mộ

tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tảo mộ; quét dọn mộ phần (để tưởng nhớ người đã khuất)

    • Tết Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.