- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
suy nhược thần kinh; tàn phá thần kinh
suy nhược thần kinh; tàn phá thần kinh
Anh ấy bị suy nhược thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
suy nhược thần kinh; tàn phá thần kinh
suy nhược thần kinh; tàn phá thần kinh
Anh ấy bị suy nhược thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.