- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mạng nơ-ron; mạng thần kinh
mạng nơ-ron; mạng thần kinh
Mạng thần kinh là một phần của trí tuệ nhân tạo.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạng nơ-ron; mạng thần kinh
mạng nơ-ron; mạng thần kinh
Mạng thần kinh là một phần của trí tuệ nhân tạo.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.