神经性毒剂

神经性毒剂
shénjīngxìng
thần kinh tính độc tễ

chất độc thần kinh; chất độc thần kinh hóa học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất độc thần kinh; chất độc thần kinh hóa học

    • Chất độc thần kinh là một loại vũ khí hóa học.

  2. danh từ

    chất độc thần kinh; khí độc thần kinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.